+8618534658602 Nắp cống loại nhẹ
Video Show
Giới thiệu
Lợi ích của nắp cống tải trung bình dành cho các nhà phân phối:
1. Độ bền:
Nắp cống của chúng tôi có độ bền cao và tuổi thọ dài hơn so với các loại nắp cống khác trên thị trường. Chúng có thể chịu được tải trọng nặng, điều kiện thời tiết khắc nghiệt và sự thay đổi nhiệt độ, do đó rất đáng tin cậy và là một khoản đầu tư xứng đáng cho các nhà kinh doanh.
2. Ứng dụng đa dạng:
Nắp cống của chúng tôi rất đa năng và có thể được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau như khu công nghiệp, khu dân cư, nhà máy xử lý nước thải và đường bộ. Tính đa năng này khiến chúng trở thành lựa chọn ưu tiên của các nhà cung cấp muốn một sản phẩm đáp ứng được nhiều nhu cầu khác nhau.
3. Lắp đặt dễ dàng:
Nắp cống của chúng tôi được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và tháo dỡ, giúp tiết kiệm chi phí đáng kể. Các nhà kinh doanh có thể tiết kiệm thời gian và công sức lắp đặt, tập trung vào các khía cạnh kinh doanh khác.


Tại sao nên chọn chúng tôi?

Phần kết luận
Nếu bạn đang tìm kiếm nắp cống chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, hãy đến với Nhà cung cấp Nắp cống. Sản phẩm của chúng tôi được thiết kế để chịu được những điều kiện khắc nghiệt nhất, đảm bảo chúng luôn ở trong tình trạng tốt nhất trong thời gian dài. Chúng tôi cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng vượt trội và dịch vụ khách hàng xuất sắc, đảm bảo họ có trải nghiệm tốt nhất từ đầu đến cuối. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về các sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.
Nắp cống loại nhẹ
| Mục | Nắp cống loại nhẹ |
|
| Vật liệu | Gang dẻo GGG500/7, gang xám, v.v. |
|
| Tiêu chuẩn | EN124 |
|
| Kích thước | 200mm~1000mm |
|
| Bề mặt | Sơn nhựa đường/sơn epoxy/v.v./hoặc theo yêu cầu của bạn |
|
| Lớp phủ | Sơn nhựa đường màu đen; Lớp phủ theo yêu cầu của khách hàng. | |
| Áp suất tải | A15, B125, C250, D400, E600, F900 |
|
| Màu sắc | Màu xám/đen/theo yêu cầu của bạn |
|
| Cân nặng | 5-120kg/ theo yêu cầu của bạn |
|
| Tính năng | Chống trộm, chống gỉ, ít tiếng ồn, sử dụng lâu dài, bền bỉ, dễ lắp ráp và tháo rời. |
|
| Bưu kiện | Pallet gỗ hoặc pallet thép, hoặc theo yêu cầu của quý khách. |
|
| Điều khoản thanh toán | T/T, L/C, chúng ta có thể liên hệ để biết thêm chi tiết. |
|
| Kích thước đế (mm) | Khe hở mm | Độ dày khung mm | Độ sâu chèn mm | Trọng lượng kg |
| 750x750 | 600 | 100 | 80 | 75 |
| 750x750 | 600 | 150 | 80 | 85 |
| 825X825 | 675 | 100 | 80 | 108 |
| 825X825 | 675 | 150 | 80 | 118 |
| 750X600 | 600 | 100 | 80 | 110 |
| 1050X750 | 600 | 100 | 80 | 128 |
| 1370X825 | 675 | 100 | 80 | 205 |
| 1370X825 | 675 | 150 | 80 | 218 |








